Điểm tin giao dịch 15.06.2020
3. Sự kiện doanh nghiệp 
STTMã CKSự kiện
1EMCEMC niêm yết và giao dịch bổ sung 219.667 cp (chào bán cho cổ đông hiện hữu) tại HOSE ngày 15/06/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 01/08/2019.
2VPL11811VPL11811 giao dịch không quyền – trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 29/06/2020.
3VPL11812VPL11812 giao dịch không quyền – trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 29/06/2020.
4HDGHDG giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2019 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 100:30 (số lượng dự kiến: 35.594.599 cp).
5PDRPDR niêm yết và giao dịch bổ sung 42.594.915 cp (trả cổ tức) tại HOSE ngày 15/06/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/06/2020.
6CHPG2008 CHPG2008 (chứng quyền HPG/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: HPG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 28.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
7CMWG2007 CMWG2007 (chứng quyền MWG/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 87.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
8CSTB2004 CSTB2004 (chứng quyền STB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: STB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 11.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
9CTCB2005 CTCB2005 (chứng quyền TCB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: TCB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 3.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 22.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
10CVHM2002 CVHM2002 (chứng quyền VHM/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VHM) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 77.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
11CVNM2004 CVNM2004 (chứng quyền VNM/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VNM) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 118.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
12CVPB2006 CVPB2006 (chứng quyền VPB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VPB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 24.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
13CVRE2005 CVRE2005 (chứng quyền VRE/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VRE) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 28.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
14CHPG2008 CHPG2008 (chứng quyền HPG/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: HPG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 28.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
15CMWG2007 CMWG2007 (chứng quyền MWG/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 87.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
16CSTB2004 CSTB2004 (chứng quyền STB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: STB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 11.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
17CTCB2005 CTCB2005 (chứng quyền TCB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: TCB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 3.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 22.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
18CVHM2002 CVHM2002 (chứng quyền VHM/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VHM) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 77.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
19CVNM2004 CVNM2004 (chứng quyền VNM/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VNM) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 118.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
20CVPB2006 CVPB2006 (chứng quyền VPB/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VPB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 5.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 24.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
21CVRE2005 CVRE2005 (chứng quyền VRE/6M/SSI/C/EU/CASH-05 – Mã chứng khoán cơ sở: VRE) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/06/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 28.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/06/2020.
22E1VFVN30E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/06/2020. 
23FUEVFVNDFUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 2.800.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/06/2020. 

Các tập tin đính kèm

Tên file
20200615_20200615 – Tong hop thong ke hang ngay – Doi ngoai.pdf